Tiến Lên là trò đánh hết bài. Bài này chọn bản bốn người được Pagat mô tả trong phần luật chính; không gắn nhãn đây là luật duy nhất của miền Nam. Bản này cho phép 2 ở đầu cao của sảnh, khác nhiều bàn chỉ cho sảnh từ 3 đến A. Ví dụ dưới đây dùng điểm học tập, không dùng tiền.
Số người, bộ bài và mục tiêu
Bốn người, 52 lá, không Joker; mỗi người 13 lá. Đánh theo chiều kim đồng hồ. Ai hết bài thì rời lượt; chơi đến khi chỉ một người còn bài. Thứ hạng lá từ 3 lên 2; cùng hạng so bích, chuồn, rô, cơ theo thứ tự tăng.
Chuẩn bị ván và quyền mở đầu
Xáo, cắt rồi chia kín toàn bộ bài. Ván đầu người giữ 3♠ mở và phải dùng lá đó trong tổ hợp mở. Ván sau người thắng mở bằng tổ hợp hợp lệ tùy chọn. Để theo dõi ví dụ, ngồi theo vòng An → Bình → Chi → Dũng; tên gọi chỉ giúp xác định thứ tự, không chỉ đội.
Một vòng đánh diễn ra thế nào?
Chặn bằng tổ hợp cùng loại, cùng số lá, có lá cao nhất lớn hơn; hoặc bỏ lượt. Bỏ lượt khóa quyền chặn thường tới vòng mới. Khi không ai chặn, người giữ lượt mở lại; nếu người đó hết bài thì chuyển tới người còn bài kế tiếp.
Tổ hợp và cách so lớn nhỏ
| Loại | Cấu trúc | Cách đọc ví dụ |
|---|---|---|
| Lẻ | Một lá | 8♠ lớn hơn 7♥: hạng được xét trước chất. |
| Đôi / bộ ba | 2 / 3 lá cùng hạng | Hai đôi 7 so bằng lá cao nhất của mỗi đôi. |
| Tứ quý | 4 lá cùng hạng | Không dùng để chặn tùy ý mọi lá lẻ. |
| Sảnh | Từ 3 lá liên tiếp; có thể lẫn chất | J-Q-K-A-2 hợp lệ trong bản này; A-2-3 không hợp lệ. |
| Đôi thông | Ít nhất 3 đôi liên tiếp | Chặn thường cần cùng số đôi. |
Ngoại lệ chặt 2 cần nhớ
Tứ quý hoặc ba đôi thông chặt một 2; bốn đôi thông chặt đôi 2; năm đôi thông chặt ba 2. Có thể chặt 2 dù đã bỏ lượt. Tổ hợp chặt bị chặn bởi tổ hợp cao hơn cùng kiểu. Không suy ngoại lệ này sang A hoặc K.
Ghi kết quả và ví dụ tính điểm
Để tách luật đánh khỏi giao dịch, ví dụ của S666PG ghi thứ hạng và quy ước riêng: người cuối −3 điểm, ba người kia mỗi người +1. Đây là thang điểm minh họa, không phải bảng phạt chung của Tiến Lên. Không thêm phạt thối 2, cóng hoặc thưởng tới trắng vào ván này.
| Người | Thứ tự hết bài | Điểm minh họa |
|---|---|---|
| An | 1 | 1 |
| Bình | 4 | -3 |
| Chi | 2 | 1 |
| Dũng | 3 | 1 |
Đối chiếu toàn bộ bài đã chia
Đây là một bộ chia do S666PG tạo riêng, đủ 52 lá và không trùng. Công khai bốn tay để người mới kiểm tra từng lượt. Không có yêu cầu phải đánh đôi hoặc sảnh khi đang giữ một vòng lẻ; vì vậy toàn bộ ván dưới đây chỉ dùng lá lẻ để làm rõ quyền bỏ và mở vòng.
An · 13 lá
Bình · 13 lá
Chi · 13 lá
Dũng · 13 lá
Toàn bộ diễn biến từ mở bài đến hết ván
Xem 73 bước của ván Tiến Lên đầy đủ
Cột “Còn bài” là số lá trên tay ngay sau hành động. Khi đã bỏ vòng, người chơi không trở lại chặn thường dù còn lá cao. Hàng “Vòng mới” đặt lại quyền tham gia; đây là khác biệt giữa bỏ một vòng và bỏ cả ván.
| Bước | Người | Hành động | Còn bài | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dũng | 3♠ | 12 | Mở bằng 3♠. |
| 2 | An | 4♦ | 12 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 3 | Bình | 5♠ | 12 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 4 | Chi | 6♠ | 12 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 5 | Dũng | 6♥ | 11 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 6 | An | 7♠ | 11 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 7 | Bình | 8♠ | 11 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 8 | Chi | 9♥ | 11 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 9 | Dũng | Q♦ | 10 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 10 | An | A♦ | 10 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 11 | Bình | Bỏ lượt | 11 | Không ra bài; chờ vòng mới. |
| 12 | Chi | Bỏ lượt | 11 | Không ra bài; chờ vòng mới. |
| 13 | Dũng | 2♠ | 9 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 14 | An | 2♣ | 9 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 15 | Bình | Bỏ lượt | 11 | Không ra bài; chờ vòng mới. |
| 16 | Chi | Bỏ lượt | 11 | Không ra bài; chờ vòng mới. |
| 17 | Dũng | 2♥ | 8 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 18 | An | Bỏ lượt | 9 | Không ra bài; chờ vòng mới. |
| 19 | Vòng mới | — | — | Dũng mở lượt; mọi người còn bài được tham gia lại. |
| 20 | Dũng | 4♥ | 7 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 21 | An | 5♣ | 8 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 22 | Bình | 5♦ | 10 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 23 | Chi | 7♥ | 10 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 24 | Dũng | 8♦ | 6 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 25 | An | 9♣ | 7 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 26 | Bình | 9♦ | 9 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 27 | Chi | 10♦ | 9 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 28 | Dũng | Q♥ | 5 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 29 | An | A♥ | 6 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 30 | Bình | Bỏ lượt | 9 | Không ra bài; chờ vòng mới. |
| 31 | Chi | Bỏ lượt | 9 | Không ra bài; chờ vòng mới. |
| 32 | Dũng | Bỏ lượt | 5 | Không ra bài; chờ vòng mới. |
| 33 | Vòng mới | — | — | An mở lượt; mọi người còn bài được tham gia lại. |
| 34 | An | 6♣ | 5 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 35 | Bình | 6♦ | 8 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 36 | Chi | 10♥ | 8 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 37 | Dũng | K♦ | 4 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 38 | An | 2♦ | 4 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 39 | Bình | Bỏ lượt | 8 | Không ra bài; chờ vòng mới. |
| 40 | Chi | Bỏ lượt | 8 | Không ra bài; chờ vòng mới. |
| 41 | Dũng | Bỏ lượt | 4 | Không ra bài; chờ vòng mới. |
| 42 | Vòng mới | — | — | An mở lượt; mọi người còn bài được tham gia lại. |
| 43 | An | 7♦ | 3 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 44 | Bình | 8♣ | 7 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 45 | Chi | J♠ | 7 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 46 | Dũng | K♥ | 3 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 47 | An | Bỏ lượt | 3 | Không ra bài; chờ vòng mới. |
| 48 | Bình | Bỏ lượt | 7 | Không ra bài; chờ vòng mới. |
| 49 | Chi | A♠ | 6 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 50 | Dũng | Bỏ lượt | 3 | Không ra bài; chờ vòng mới. |
| 51 | Vòng mới | — | — | Chi mở lượt; mọi người còn bài được tham gia lại. |
| 52 | Chi | 3♣ | 5 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 53 | Dũng | 7♣ | 2 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 54 | An | 10♠ | 2 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 55 | Bình | 10♣ | 6 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 56 | Chi | J♣ | 4 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 57 | Dũng | Bỏ lượt | 2 | Không ra bài; chờ vòng mới. |
| 58 | An | Q♠ | 1 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 59 | Bình | K♣ | 5 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 60 | Chi | A♣ | 3 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 61 | Dũng | Bỏ lượt | 2 | Không ra bài; chờ vòng mới. |
| 62 | An | Bỏ lượt | 1 | Không ra bài; chờ vòng mới. |
| 63 | Bình | Bỏ lượt | 5 | Không ra bài; chờ vòng mới. |
| 64 | Vòng mới | — | — | Chi mở lượt; mọi người còn bài được tham gia lại. |
| 65 | Chi | 3♦ | 2 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 66 | Dũng | 8♥ | 1 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 67 | An | Q♣ | 0 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 68 | Bình | Bỏ lượt | 5 | Không ra bài; chờ vòng mới. |
| 69 | Chi | K♠ | 1 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 70 | Dũng | Bỏ lượt | 1 | Không ra bài; chờ vòng mới. |
| 71 | Vòng mới | — | — | Chi mở lượt; mọi người còn bài được tham gia lại. |
| 72 | Chi | 4♣ | 0 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
| 73 | Dũng | 9♠ | 0 | Đánh lẻ; cao hơn lá đang giữ lượt. |
Kết thúc: An, Chi, Dũng lần lượt hết bài. Bình còn 5 lá nên đứng cuối. Tổng điểm minh họa bằng 0.
Biến thể: những điều không được trộn
Một số bản cấm 2 trong sảnh; bản khác dừng ngay khi có người về nhất và tính lá còn lại. Hai thay đổi đó làm ví dụ trên không thể dùng nguyên trạng. Bản chính trên trang này tiếp tục tới người cuối và dùng đúng ngoại lệ chặt đã nêu. Không áp quy tắc đổi bài giữa người thắng và người thua.
Câu hỏi thường gặp
Đôi 9 có chặn được một 8 không?
Không: trong lượt thường phải cùng loại. Một đôi không phải lá lẻ.
Tôi bỏ ở lá 5, sau đó có A; có được chặn K không?
Chưa được trong chính vòng đó. Bạn chỉ trở lại khi mở vòng mới, trừ ngoại lệ chặt 2 đã ghi.
Vì sao ví dụ đánh chậm và công khai bài?
Mục tiêu là kiểm tra luật và số lá, không mô phỏng người chơi tối ưu hay dự đoán tỷ lệ thắng. Tất cả lựa chọn được ghi ra để có thể đối chiếu.
Nguồn, ngày đối chiếu và bài đọc tiếp
Đối chiếu quy tắc: Pagat, Tiến Lên, phần luật chính và Variations; ngày 30/10/2026. Các tay bài, bảng diễn biến và thang điểm học tập do S666PG biên soạn riêng. Nguồn: https://www.pagat.com/climbing/thirteen.html.
Đọc tiếp: Tiến Lên và Guan Dan khác nhau ở đâu? · Cách đọc một bộ luật.
